CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC NHẬT BẢN
I/ BẢN CHẤT CỦA CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC NHẬT BẢN LÀ GÌ?
- Là chương trình học tập và làm việc tại Nhật Bản theo hình thức vừa học vừa làm (được chính phủ Nhật Bản cho phép đi làm thêm trong suốt thời gian học).
- 2. Ngành nghề đào tạo: Sau khi kết thúc thời gian học tiếng tại các trường ngôn ngữ Nhật, học sinh chuyển sang giai đoạn học chuyên ngành với các ngành nghề: công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh, cơ khí, điện tử, quản lý nhà hàng – khách sạn, ngôn ngữ Nhật, biên – phiên dịch, du lịch, môi trường, thiết kế thời trang, xây dựng .v.v.
II/ GIÁ TRỊ CỦA CHƯƠNG TRÌNH
| STT | GIÁ TRỊ | MÔ TẢ CHI TIẾT |
|
1 |
Trình độ ,bằng cấp | – Chứng nghỉ tiếng Nhật chuẩn quốc tế
– Bằng chuyên ngành được nhiều nước công nhận giá trị |
| 2 | Kinh tế thông qua việc làm thêm | – Được làm thêm 28h/tuần trong kỳ học, và 40h/tuần trong kỳ nghỉ với thu nhập từ 25 – 35 triệu đồng/tháng để đóng học phí, sinh hoạt và tiết kiệm. |
| 3 | Đảm bảo việc làm, thu nhập cao | – Có nhiều cơ hội làm việc cho doanh nghiệp Nhật sau khi tốt nghiệp.
– Thu nhập làm việc chính thức: 40 – 50 triệu/tháng |
| 4 | Định cư, bảo lãnh | – Có cơ hội xin visa định cư làm việc lâu dài tại Nhật Bản
– Được bảo lãnh người thân sang Nhật. |
| 5 | Trải nghiệm, khám phá | – Tự do trải nghiệm, khám phá văn hóa, du lịch vào các kỳ nghỉ tham quan danh lam, thắng cảnh tại Nhật Bản. |
III/ ĐIỀU KIỆN THAM GIA
| STT | TIÊU CHÍ | TIÊU CHUẨN |
| 1 | Con người và học vấn | 1.1 Độ tuổi: Nam, nữ từ 18 – 25 tuổi (tính đến thời điểm nộp hồ sơ). |
| 1.2. Nhân khẩu: Không có thai trước khi xuất cảnh (kể từ khi nhập học đến khi xuất cảnh); Không tiền án, tiền sự hoặc thuộc diện bị cấm xuất/nhập cảnh. | ||
| 1.3. Sức khỏe: Có đủ sức khỏe để học tập và làm việc trong điều kiện bình thường. Không mắc các bệnh truyền nhiễm .v.v. | ||
| 1.4. Trình độ học vấn: Tốt nghiệp từ THPT trở lên | ||
| 2 | Tiếng Nhật trước xuất cảnh | 2.1. Đạt trình đồ sơ cấp 1 (N5) trở lên trước khi xuất cảnh. |
IV/ LỘ TRÌNH THAM GIA
| TẠI VIỆT NAM | TẠI NHẬT BẢN | |||
| Giai đoạn 1 | Giai đoạn 2 | Giai đoạn 3 | Giai đoạn 4 | Giai đoạn 5 |
| – Học tiếng Nhật tại Việt Nam
– Xử lý hồ sơ, xin visa & xuất cảnh |
Học tiếng Nhật tại trường ngôn ngữ | Học chuyên ngành | Tốt nghiệp và đi làm chính thức |
Xin visa vĩnh trú hoặc nhập tịch |
| từ 6 – 8 tháng | từ 1,5 năm -> 2 năm | từ 2 -> 4 năm | Không thời hạn | Theo quy định |
V/ TÀI CHÍNH THAM GIA
6.1. Phí dịch vụ nộp cho công ty
| STT | NỘI DUNG | SỐ TIỀN | THỜI GIAN ĐÓNG | GHI CHÚ |
| 1 | Dịch vụ đào tạo tiếng trước xuất cảnh | 800 $ | Hoàn thiện khi nhập học tại trung tâm NITAS | Học viên được học, ở, cấp phát đồ dùng, tài liệu học tập …( tiền ăn học viên đóng theo thực tế) |
| 2 | Dịch vụ phỏng vấn trường và hoàn thiện hợp đồng | 0 đồng | Công ty tổ chức phỏng vấn và hướng dẫn học viên hoàn thiện hợp đồng với trường Nhật Bản. | |
| 3 | Dịch vụ hoàn thiện hồ sơ và xin Visa | 0 đồng | Công ty hướng dẫn học viên hoàn thiện hồ sơ xin visa | |
| 4 | Dịch vụ hỗ trợ xuất cảnh | 0 đồng | Công ty hỗ trợ đưa học viên từ trung tâm ra sân bay | |
| 5 | Dịch vụ hỗ trợ nhập cảnh | 0 đồng | Công ty hỗ trợ đón học viên từ sân bay về trường và hướng dẫn nhập học, đăng ký ở ký túc xá và các giấy tờ liên quan đến nhập cảnh, nhập học |
6.2. Học phí và Ký túc xá nộp sang trường Nhật:
| STT | HỌC PHÍ | SỐ TIỀN | THỜI GIAN ĐÓNG | GHI CHÚ |
| 1 | Học phí 1 năm | ~ 680,000 yên
(Khoảng 120 triệu) |
Khi nhận được thông báo đóng tiền của trường | Tùy từng trường, tỷ giá yên |
| 2 | Ký túc xá 3 tháng | ~ 150.000 yên (Khoảng 25 triệu) | Khi nhận được thông báo | Tùy từng trường, tỷ giá yên |
6.3. Lệ phí phát sinh (nộp cho bên thứ 3):
Bao gồm như: Lệ phí thi chứng chỉ tiếng Nhật (800.000 đồng), phí chứng minh tài chính đối với gia đình không có sổ tiết kiệm (5 triệu đồng), phí xin visa nộp cho Đại sứ quán (650.000 đồng), tiền công chứng, dịch thuật hồ sơ, chuyển phát nhanh hồ sơ (5 triệu đồng).

Gửi phản hồi